Bài giảng Tiếng Việt 4 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập (Tiết 2) - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Nguyệt

pptx 10 trang Thanh Thúy 26/12/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 4 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập (Tiết 2) - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Nguyệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_4_ket_noi_tri_thuc_bai_on_tap_tiet_2_na.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt 4 (Kết nối tri thức) - Bài: Ôn tập (Tiết 2) - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Nguyệt

  1. PHÒ NG GD VÀ ĐÀ O TAỌ NGHI XUÂN TRƯỜ NG TIỂ U HOC̣ XUÂN HỒNG Tiếng Việt ÔN TẬP (TIẾT 2) GIÁO VIÊN THỰC HIÊṆ : NGUYỄN THỊ NGUYỆT Lớ p: 4 A Tháng 5 năm 2024
  2. Thi kể tên các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34.
  3. Thứ 5 ngày 16 tháng 5 năm 2024 Tiếng Việt ÔN TẬP (TIẾT 2)
  4. 4. Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
  5. - Vòng 1: + Cây bàng trước ngõ đang nảy những chồi non. + Những đám mây trắng nhởn nhơ bay trên bầu trời. + Đàn bướm vàng lượn bên những bông hoa. - Vòng 2: + Tô Hoài là nhà văn nổi tiếng của Việt Nam. + Những chuyện ông viết là những truyện xoay quanh cuộc sống đời thường mang một ý nghĩa nhất định. + Truyện mà tớ thích đọc nhất là "Dế mèn phiêu lưu kí".
  6. - Vòng 3: + Cây phượng thường nở hoa vào mùa hè. + Hoa phượng có màu đỏ rực rỡ, dập dờn như cánh bướm. + Tôi hay nhặt những cánh hoa, ép vào trang sổ.
  7. 5. Giải ô chữ: Tiếng Việt lí thú (1) Đ E a. Tìm ô chữ hàng ngang N (1) Tính từ nào có nghĩa trái ngược với trắng?(2) C H Ấ M (2) Dấu câu nào dùng để kết thúc câu kể? (3) P H (3)Ả Y (3) Dấu câu nào dùng để ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ? (4) (4) Danh từ gọi tên một sự vật cụ thể, riêng biệt thuộc R I Ê N G loại danh từ nào? (5) C H U N G (5) Danh từ gọi tên một loại sự vật thuộc loại danh từ nào? (6) Thành phần chính nào của câu nếu (6) C H Ủ N G Ữ người, vật, hiện tượng tự nhiên,... được (7) nói đến trong câu? (7) N H Â N H O Á (7) Gọi hoặc tả vật bằng từ ngữ vốn được dùng để gọi (8) hoặc tả người, là biện pháp gì? G I À (8) Từ nào có nghĩa trái ngược với trẻ? (9) B U N (9) Từ nào có nghĩa trái ngược với vui? Ồ (10) Từ nào có nghĩa trái ngược với nổi? (10 C H Ì M ) (11) Thành phần nào của câu bổ sung thông tin (11 G Ữ về thời gian, nơi chốn, mục đích,...? T R Ạ N G N ) (12) Từ chỉ đặc điểm của sự vật được gọi là (12 T Í N H T Ừ danh từ, động từ hay tính từ? )